Những thông tin trên giấy phép lưu hành xe quá khổ giới hạn đường bộ chở hàng siêu trường siêu trọng

Những thông tin trên giấy phép lưu hành xe quá khổ giới hạn đường bộ chở hàng siêu trường siêu trọng

News Biên tập bởi Khanh Nguyen

GIẤY PHÉP LƯU HÀNH XE QUÁ KHỔ GIỚI HẠN ĐƯỜNG BỘ CHỞ HÀNG SIÊU TRƯỜNG

- Căn cứ Khoản 2, Điều 28 Luật Giao thông đường bộ ngày. 13/11/2008 - Căn cứ Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT ngày 07/09/2015 của Bộ GTVT Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ. giới hạn, xe bánh xích. trên đường bộ; vận chuyễn hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp. hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên đường bộ; - Xét đơn đề nghị cáp Giáy phép lưu hành xe quá khổ giới hạn đường bộ chở hàng ngày. 10/02/2023 và hồ sơ kèm theo của Công ty SaiGon Trans Cho phép lưu hành trên đường bộ: Tổ hợp xe ôtô đầu kéo, sơ mi rơ moóc quá khổ giới hạn: đường bộ chở hàng siêu trường, với kích thước sau khi xếp hàng lên xe (DxRx©) là (23,00 x 3,80 x 4,70) m, và khối lương toàn bộ là 60,01 tắn .
Hình 1 : xe chở hàng thiết bị quá khổ quá tải

1.Thông tin tổ hợp xe đầu kéo và sơ mi rơ moóc (SMRM) tải:

Thông số kỹ thuật Đầu kéo RM/SMRM: Nhãn hiệu: HYUNDAI /HUONGGIANG Biển số: 60C-514.08/60R:040.31 Số trục : 03/04 khối lọng bản thân(tấn): 8,87/11,1 khối lượng hàng hoá cho phép tham gia giao thông(tấn): 16,5/50 khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông ( tấn): /61.1 khối lượng cho phép kéo theo : 61/ kích thước bao tổ hợp ( dài, rộng, cao): 22x3,2x3,13m

2.Thông tin hàng hóa xin chuyên chở

Loại hàng: Thiết bị thi công công trình Kích thước (D xRxC)m: 14,00 x 3,80 x 4.00  Tổng khối lượng: 40 tấn

3.Thông tin kích thước, khối lượng toàn bộ của tô hợp xe sau khi xếp hàng hoá lên xe

Kích thước (D xR.xC ): (23,00 x 3,80 x 4,70)m Hàng vượt phía sau thùng xe :1m hàng vượt phía sau thùng xe : 0m Hàng vượt hai bên thùng xe: 0,30 m/bên Tổng khối lượng: 8,78 + 11,10 + 0,13 +40 = 60,01 tấn.( gồm khối lượng bản thân ô tô đầu kéo + khối lượng bản thân sơ trên xe + khối lượng hàng)
Hình 2 : Vận tải container FlatRack trên đường bộ cũng cần có giấy phép lưu hành

4. Tải trọng lớn nhất được phân bổ lên trục xe sau khi xếp hàng hoá lên xe

Trục đơn: < 10 (tân/trục); Cụm trục kép: < 18 (tấn/cụm trục) Cụm trục ba: <24 (tắn/cụm trục)

5. Tuyến đường vận chuyển

~Nơi đi: Cảng Cát Lái, Tân Thuận, Lotus (TP.Hồ Chí Minh) Chiều đi: từ Cảng Cát Lái, Tân Thuận, Lotus (TP.Hồ Chí Minh ).- đi ra Trọng Lư, Huỳnh Tấn Phát , Nguyễn Văn Linh, Võ Chí Công, Mai Chí Thọ đi vào xa lộ Hà Nội đến cầu vượt Trạm 2 tại Ngã 3 Khu công nghệ cao Quận 9, đi vào QL-1 tại Km1879 * Km1885, đi vào Đại lộ Độc lập, ĐT.743, đường Mỹ Phước ~ Tân Vạn, rẽ vào đường QL.13, KCN Mỹ Phước tỉnh Bình Dương. Chiều về: Lưu thông theo chiều ngược lại.
Hình 3 : Xe chở hàng siêu trường siêu trọng lựu thông trên đường bộ

Các điều kiện quy định khi lưu hành xe trên đường bộ

~ Chủ phương tiện, người điều khiển phương tiện phải tuân thủ các quy định của pháp luật Giao thông đường bộ; Thực hiện đúng nội dung của Giấy Phép; “Trước khi vận chuyển, bảo đảm tình trạng kỹ thuật của phương tiện; phải có hệ thống hăm đủ hiệu lực (kể cả sơmi rơ moóc kéo theo). Hệ thống liên kết nối xe đầu kéo với sơmi rơ moóc phải chắc chăn, bảo đảm an toàn và đúng quy định của nhà sản xuất và trang bị đầy đủ các dụng cụ cần thiết theo quy định khi lừu thông; có hệ thống đèn, cờ báo hiệu điểm nhô ra lớn nhất; -Chấp hành biển bảo hạn chế trọng lượng xe và các biển báo khác tại các cầu, hằm, phà và đường chui dưới gầm cầu, nếu tổng trọng lượng và kích thước vượt biển báo, phải hạ tải, xếp đỡ hàng hóa theo quy định trước khi qua cầu; Khi qua cầu có biển hạn chế tải trọng (QL.1 Cầu Đồng Nai (cũ):40 tấn km 1873 + 275, Đồng Nai) người điều khiển phương tiện đề nghị lực lượng chức năng có thẩm quyền hỗ trợ, hướng dẫn đảm bảo chỉ đi 01 (một) xe duy nhất đúng tìm cầu với tốc độ chậm đều dễ tránh gây xung kích và làm ảnh hưởng của tải trọng lên hệ thống dầm, mặt cầu; nghiêm cắm dừng, đỗ, phanh gấp, hăm xe trên cầu; Không dừng đỗ xe trong phạm vi đường ngang; Khi lưu thông với vận tốc < 40km/h; ôn định theo một làn sát bên phải đường, đảm bảo an toàn giao thông cho người và các phương tiện khác; Không lưu thông vào giờ cao điểm khi đi qua các đoạn đường bộ có mật độ giao thông cao;
Hình 4 : Phương tiện chở hàng thiết bị siêu trường siêu trọng
-Khi lưu thông trên các đoạn đường đô thị phải đi tuyến tránh, ngoài các quy định chung, phải tuân theo quy định về tổ chức giao thông của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh của địa phương - Khi lưu thông đến các vị trí có vật cản trên cao, đường dây điện quang đường, đơn vị vận chuyển phải có phương án khắc phục, đảm bảo an toàn mới cho phương tiện lưu thông qua; -Khi lưu thông trên đường cao tốc, phải tuân thủ về tốc độ và khoảng cách ghi trên biển báo hiệu đường bộ và các quy định về quản lý, khai thác của tuyến đường. -Có người hỗ trợ, kiểm tra, quan sát, xử lý và hướng dẫn khi xe qua. khu đô thị trạm thu phí, cầu đường hẹp, cầu vượt qua đường, các cua ngoặt, đèo dốc; -Phải xuất trình Giấy phép bản chính, phải chịu sự kiểm tra, kiểm soát giao thông trên đường; - Khi có nhu cầu đổi lại Giấy phép lưu hành mới phải nộp. Nơi nhận: -Công Ty SaiGon Trans; -Lưu: ATGT; Cục QLĐB IV - Số 296 Nguyễn Văn Đậu, P1 I,g. ĐT: (028) 35161058, Fax: (028) 35161065...
Khanh Nguyen - CEO Saigon Trans

Khanh Nguyen

CEO & Founder tại Saigon Trans

Kết nối với mình qua:

Khanh Nguyen vừa là người sáng lập vừa là CEO điều hành hệ thống website Saigon Trans. Với hơn 15 năm kinh nghiệm thực chiến trong ngành logistics công nghiệp nặng, ông trực tiếp tư vấn giải pháp và chỉ đạo các dự án vận tải siêu trường siêu trọng, quá khổ quá tải và hàng máy móc thiết bị công trình lớn trên toàn quốc.

Need an oversized transport solution?

SaigonTrans provides complete, safe, and cost-effective solutions.

Contact for Quote
Tra cứu: Xem ngày tốt giờ đẹp xuất hành · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Quy đổi ngoại tệ Won sang VNĐ cước vận chuyển · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com
Zalo
Trang web đối tác: yeuhoahoc.com · Thủ thuật đời sống & du học
Tra cứu: Xem ngày tốt giờ đẹp xuất hành · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Quy đổi ngoại tệ Won sang VNĐ cước vận chuyển · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com